04:58 PM 15/12/2018
Tiếng Việt English
27/02/2014
1012
Danh mục cảng, cửa khẩu xếp dỡ hàng

Danh sách cảng và mã vảng khu vực Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:

STT Mã cảng Tên cảng-Cửa khẩu
1 C033 Cảng Bà Rịa Vũng Tàu
2 C034 Cảng Phú Mỹ (Vũng Tàu)
3 C057 Cảng SP-PSA (Vũng Tàu)
4 C058

Cảng Tân Cảng - Cái Mép (Vũng Tàu)

Cảng Tân Cảng Quốc tế - Cái Mép (Vũng Tàu)

5 C065 Cảng Hà Lộc (Vũng Tàu)
6 C066 Cảng Vạn An (Vũng Tàu)
7 C067 Cảng Holcim (Vũng Tàu)
8 C068 Cảng PTSC (Vũng Tàu)
9 C069 Cảng Thép miền Nam (Vũng Tàu)
10 C070 Cảng Phú Mỹ 2.1; 2.2 (Vũng Tàu)
11 C071 Cảng Cẩm Phả (Vũng Tàu)
12 C072 Cảng SITV (Vũng Tàu)
13 C073 Cảng POSCO (Vũng Tàu)
14 C074 Cảng Interflour (Vũng Tàu)
15 C075 Cảng PV.Gas (Vũng Tàu)
16 C076 Cảng Bến Đầm (Vũng Tàu)
17 C077 Cảng hạ lưu PTSC (Vũng Tàu)
18 C078 Cảng thượng lưu PTSC (Vũng Tàu)
19 C079 Cảng Vietsov Petro (Vũng Tàu)
20 C080 Cảng Vina Offshore (Vũng Tàu)
21 C081 Cảng STX Việt Nam Offshore (Vũng Tàu)
22 C082 Cảng kho xăng dầu Cù Lao Tào (Vũng Tàu)
23 C083 Cảng kho xăng dầu Đông Xuyên (Vũng Tàu)
24 C084 Khu trung chuyển Gò Da (Vũng Tàu)
25 C085 Các cảng dầu khí ngoài khơi (Vũng Tàu)
26 C086 Cảng quốc tế Cái Mép (CMIT)
27 C087 Cảng Chế tạo giàn khoan Dầu khí (Vũng Tà
28 C088 Cảng Container quốc tế Sài Gòn - SSA
29 C51C kho ngoại quan cảng phú mỹ
30 CKCT CK cho TK chuyen tiep
31 D003 Bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu
32 I004 Cảng ICD Phước Thắng (BR-Vũng Tàu)
33 K044 KNQ C.ty TNHH cảng Vạn An
34 K045 KNQ C.ty CPTM cảng Vũng Tàu
35 K046 KNQ C.ty CP Thành Chí
36 K047 KNQ C.ty liên doanh Baria Serece
37 K048 KNQ Cty Cảng DV Dầu khí TH Phú Mỹ
38 K053 KNQ C.ty TNHH Thoresen Vinama Logistic

 

Danh sách cảng và mã cảng khu vực khác có liên quan:

STT Mã cửa khẩu Tên cửa khẩu 
1 C001 Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
2 C002 Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
3 C003 Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
4 C004 Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
5 C005 Cảng Nhà rồng (Hồ Chí Minh)
6 C006 Cảng Nhà bè (Hồ Chí Minh)
7 C041 Cảng Vict
8 C048 Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
9 C049 Cảng Z (Hồ Chí Minh)
10 C051 Cang Sài gòn KV III (cảng xăng dầu)
11 C052 Cảng Tân Thuận Đông (Hồ Chí Minh)
12 C059 Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
13 I001 Cảng khô - ICD Thủ Đức
14 C026  Cảng biển Đồng Nai
15 C027 Cảng Vêđan
16 C028 Cảng Gò Dầu
17 C042 Cảng VEDAN
18 C047 Cảng tổng hợp Bình Dương

 

Tin khác
Lên đầu trang
Xem thuộc tính của văn bản
Tải văn bản về máy tính
Lưu văn bản vào thư mục cá nhân