04:41 AM 25/09/2018
Tiếng Việt English
20/08/2018
33
Danh sách các NHTM nơi KBNN mở tài khoản
STT Tên KBNN Mã NH 8 số của KBNN Tên Ngân hàng Mã NH 8 Số của ngân hàng Loại tài khoản Số tài khoản của KBNN tại NH  Ngày hiệu lực
1 KBNN tỉnh Bắc Kan 6701001 BIDV- chi nhánh Bắc Kan 6202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 35910000272126 07/07/17
2 KBNN tỉnh Bắc Ninh 27701001 BIDV- chi nhánh Bắc Ninh 27202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 43210001166666 17/7/17
3 KBNN tỉnh Bắc Ninh 27701001 Vietcombank- chi nhánh Bắc Ninh 27203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0351000007777 17/7/17
4 KBNN tỉnh Bắc Ninh 27701001 Vietinbank- chi nhánh Bắc Ninh 27201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033247 17/7/17
5 KBNN tp Bắc Ninh 27701002 BIDV- chi nhánh Bắc Ninh 27201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 25610000363637 17/7/17
6 KBNN tp Bắc Ninh 27701002 Agribank- chi nhánh Bắc Ninh 27204002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2602203000019 17/7/17
7 KBNN tx Từ Sơn 27701008 BIDV- chi nhánh tx Từ Sơn 27202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 43310000334139 17/7/17
8 KBNN tx Từ Sơn 27701008 Agribank- chi nhánh tx Từ Sơn 27204003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2603203000010 17/7/17
9 KBNN tx Từ Sơn 27701008 PGD số 1 Từ Sơn- chi nhánh Bắc Ninh 27203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0351000008686 17/7/17
10 KBNN Thuận An 74701006 PGD VSIP Vietcombank- chi nhánh Bình Dương 74203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0281000111222 25/5/17
11 KBNN Bến Cát – Bình Dương 74701007 BIDV- chi nhánh Mỹ Phước 74202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 65210001040393 03/07/17
12 KBNN Tân Uyên – Bình Dương 74701003 BIDV- chi nhánh Mỹ Phước 74202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 65010002116080 03/07/17
13 KBNN tỉnh Bình 74701001 Vietcombank – chi nhánh Bình Dương 74203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 281002227979 17/7/17
14 KBNN Bến Cát 74701007 PGD Mỹ Phước – Vietinbank - chi nhánh Bình Dương 74201001   124000032970 17/7/17
15 KBNN Thuận An 74701006 PGD Lái Thiêu – Vietinbank - chi nhánh Bình Dương 74201001   123000032956 17/7/17
16 KBNN Tân Uyên 74701003 PGD Tân Phước Khánh – Vietinbank - chi nhánh Bình Dương 74201001   124000032955 17/7/17
17 Văn phòng KBNN Bình Phước 70701001 Vietcombank- chi nhánh Bình Phước 70203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 1041000041580 17/4/17
18 KBNN tỉnh Cà Mau 96701001 Vietcombank – chi nhánh Cà Mau 96203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0191000351515 17/7/17
19 KBNN TrẦn Văn Thời 96701007 Vietinbank – chi nhánh Cà Mau 96201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033693 09/08/17
20 KBNN tỉnh Cà Mau 96701001 Agribank – chi nhánh Cà Mau 96204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 7500203000019 17/7/17
21 KBNN Cái Răng – Cần Thơ 92701004 PGD Nam Cần Thơ – vietcombank – chi nhánh Cần Thơ 92203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0111000405060 07/07/17
22 KBNN Cái Răng – Cần Thơ 92701004 BIDV – chi nhánh Cần Thơ 92202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 74110000606472 07/07/17
23 KBNN Thốt Nốt – Cần Thơ 92701004 Agribank – chi nhánh quận Thốt Nốt 92204004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 1803203000035 07/07/17
24 KBNN Ô Môn – Cần Thơ 92701008 PGD Ô Môn – BIDV– chi nhánh Tây Đô 92202003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 74810000136534 07/07/17
25 KBNN Ô Môn – Cần Thơ 92701008 PGD Ô Môn – Vietcombank– chi nhánh Tây Cần Thơ 92203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0391001393939 07/07/17
26 KBNN Bình Thủy – Cần Thơ 92701005 Vietcombank– chi nhánh Tây Cần Thơ 92203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0391008797979 07/07/17
27 KBNN Bình Thủy – Cần Thơ 92701005 PGD KCN Tà Nóc – BIDV– chi nhánh  Cần Thơ 92202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 74110000606427 07/07/17
28 KBNN Ninh Kiều – Cần Thơ 92701002 Vietinbank– chi nhánh  Cần Thơ 92201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000032798 07/07/17
29 KBNN Ninh Kiều – Cần Thơ 92701002 BIDV– chi nhánh  Cần Thơ 92202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 74110000609213 07/07/17
30 KBNN Vĩnh Thạnh – Cần Thơ 92701007 PGD Lê Hồng Phong – Vietcombank– chi nhánh Tây Cần Thơ 92203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0391007999999 07/07/17
31 KBNN Phong Điền – Cần Thơ 92701009 Agribank – chi nhánh huyện Phong Điền 92204006 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 1806203000030 07/07/17
32 KBNN tỉnh Điện Biên 11701001 Vietinbank-chi nhánh Điện Biên 11201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000033176 17/7/17
33 PGD KBNN Điện Biên 11701001 Agribank-chi nhánh tp Điện Biên Phủ 11204004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8912203000015 17/7/17
34 PGD KBNN Điện Biên 11701001 PGD Nam Thanh-BIDV-chi nhánh  Điện Biên 11202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 36010000378437 17/7/17
35 KBNN huyện Điện Biên 11701007 PGD Bản Phủ-Vietinbank-chi nhánh  Điện Biên 11201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000033182 17/7/17
36 KBNN huyện Điện Biên 11701007 PGD Bản Phủ-BIDV-chi nhánh  Điện Biên 11202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 36010000378455 17/7/17
37 KBNN tỉnh Đồng Nai 75701001 Vietcombank – chi nhánh Đồng Nai 75203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0121000824842 10/07/17
38 KBNN tỉnh Đồng Nai 75701001 BIDV – chi nhánh Đồng Nai 75202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 67010000999777 10/07/17
39 KBNN Trảng Bom -Đồng Nai 75701001 PGD Trảng Bom - BIDV – chi nhánh Đồng Nai 75202004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 6710000173820 10/07/17
40 KBNN Long Khánh -Đồng Nai 75701003 PGD Long Khánh  - BIDV – chi nhánh Đồng Nai 75202004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 67910000173699 10/07/17
41 KBNN Long Khánh -Đồng Nai 75701003 PGD Long Khánh  - Vietinbank – chi nhánh Đồng Nai 75201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000033278 10/07/17
42 KBNN Long Thành -Đồng Nai 75701008 BIDV – chi nhánh Đồng Nai 75202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 37110000530776 10/07/17
43 KBNN Long Thành -Đồng Nai 75701008 PGD Long Thành  - Vietinbank – chi nhánh Đồng Nai 75201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 1260000332 10/07/17
44 KBNN Nhơn Trạch -Đồng Nai 75701006 Vietcombank – chi nhánh Nhơn Trạch 75203003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0401001449326 10/07/17
45 KBNN Nhơn Trạch -Đồng Nai 75701006 Vietinbank – chi nhánh Nhơn Trạch 75201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000033246 10/07/17
46 KBNN Nhơn Trạch -Đồng Nai 75701006 PGD Nhơn Trạch -BIDV– chi nhánh Đồng Nai 75202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 67110000530793 10/07/17
47 KBNN Biên Hòa -Đồng Nai 75701002 Vietinbank– chi nhánh Đồng Nai 75201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033187 10/07/17
48 KBNN Biên Hòa -Đồng Nai 75701002 Vietcombank – chi nhánh Đồng Nai 75203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0121000824905 10/07/17
49 KBNN Long Khánh -Đồng Nai 75701003 Vietcombank– chi nhánh Long Khánh 75203004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0871007797979 10/07/17
50 KBNN Thống Nhất -Đồng Nai 75701005 PGD Thống Nhất-BIDV– chi nhánh Đồng Nai 75202004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 67910000173626 10/07/17
51 KBNN tỉnh Hà Nam 35701001 BIDV – chi nhánh Hà Nam 35202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ 48210000503256 07/07/17
52 KBNN tỉnh Hà Nam 35701001 Vietcombank – chi nhánh Hà Nam 35203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ 9.01E+11 07/07/17
53 KBNN Duy Tiên – Hà Nam 35701002 PGD Hòa Mạc –Vietcombank- chi nhánh Hà Nam 35203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ 9.01E+11 07/07/17
54 KBNN Duy Tiên – Hà Nam 35701002 PGD Đồng Văn –BIDV- chi nhánh Hà Nam 35202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ 48210000504116 07/07/17
55 KBNN Lý Nhân – Hà Nam 35701007 PGD Lý Nhân–BIDV- chi nhánh Hà Nam 35202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 48210000504107 07/07/17
56 KBNN Thanh Liêm – Hà Nam 35701006 PGD Thanh Liêm–Vietinbank- chi nhánh Hà Nam 35201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000032911 07/07/17
57 KBNN Cát Hải – Hải Phòng 31701006 Agribank- chi nhánh  Cát Hải 31204008 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2103203000029 17/5/17
58 KBNN tỉnh Khánh Hòa 56701001 Vietcombank – chi nhánh Khánh Hòa 56203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0061000012345 07/07/17
59 KBNN Ninh Hòa, Khánh Hòa 56701008 PGD BIDV Ninh Hòa, CN Khánh Hòa 56202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 60110000900359 20/7/17
60 KBNN Ninh Hòa, Khánh Hòa 56701008 PGD Vietcombank- Ninh Hòa, CN Khánh Hòa 56203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0061005556789 20/7/17
61 KBNN Cam Ranh, Khánh Hòa 56701003 Agribank Cam Ranh 56204007 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 4702203000020 20/7/17
62 KBNN Cam Ranh, Khánh Hòa 56701003 PGD BIDV Cam Ranh, CN Khánh Hòa 56202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 60110000900298 20/7/17
63 KBNN Nha Trang, Khánh Hòa 56701002 Vietinbank Khánh Hòa 56201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 12000033166 20/7/17
64 KBNN Nha Trang, Khánh Hòa 56701002 Vietcombank Khánh Hòa 56203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0061000056868 20/7/17
65 KBNN tỉnh Khánh Hòa 56701001 agribank – chi nhánh Khánh Hòa 56204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 4700203000010 07/07/17
66 KBNN tỉnh Kiên Giang 91701001 Vietcombank – chi nhánh Kiên Giang 91203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0091001234568 17/7/17
67 KBNN tỉnh Kiên Giang 91701001 BIDV– chi nhánh Kiên Giang 91202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 75010000384011 17/7/17
68 KBNN tỉnh Kiên Giang 91701001 Agribank– chi nhánh Kiên Giang 91204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 7700203000045 17/7/17
69 KBNN tx Hà Tiên 91701013 PGD Hà Tiên-Vietcombank – chi nhánh Kiên Giang 91203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0091000226688 17/7/17
70 KBNN tx Hà Tiên 91701013 PGD Hà Tiên-BIDV– chi nhánh Kiên Giang 91202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 75110000058872 17/7/17
71 KBNN Châu Thành 91701006 PGD châu Thành-BIDV– chi nhánh Kiên Giang 91202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 75010000385564 09/08/17
72 KBNN Hòn Đất 91701015 PGD Hòn Đất-Vietinbank– chi nhánh Kiên Giang 91202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 121000033384 09/08/17
73 KBNN Tân Hiệp 91701012 PGD Tân Hiệp-BIDV– chi nhánh Kiên Giang 91202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 75010000384987 09/08/17
74 KBNN Tân Hiệp 91701012 PGD Tân Hiệp-Vietinbank– chi nhánh Kiên Giang 91201002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033100 09/08/17
75 KBNN Tân Hiệp 91701012 PGD Tân Hiệp-Vietcombank– chi nhánh Kiên Giang 91203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0091000399399 09/08/17
76 KBNN Phú Quốc 91701007 Agribank– chi nhánh Phú Quốc 91204002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 7790203000033 09/08/17
77 KBNN Phú Quốc 91701007 Vietcombank– chi nhánh Phú Quốc 91203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 101100063213 09/08/17
78 KBNN Phú Quốc 91701007 Vietinbank– chi nhánh Phú Quốc 91201002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000033212 09/08/17
79 KBNN Kiên Lương 91701004 Vietcombank–PGD Ba Hòn-chi nhánh Kiên Giang 91203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0091000639088 09/08/17
80 KBNN Kiên Lương 91701004 Vietinbank–PGD Kiên Lương-chi nhánh Kiên Giang 91201002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033220 09/08/17
81 KBNN Giồng Riềng 91701008 Vietcombank–PGD Giồng Riềng-chi nhánh Kiên Giang 91203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0091000899899 09/08/17
82 KBNN Giồng Riềng 91701008 Vietinbank–PGD Bến Nhứt-chi nhánh Kiên Giang 91201002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000033167 09/08/17
83 KBNN Đăk Hà – Kon Tum 9076862 PGD  Đăk Hà – vietcombank – Kon Tum 62203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0761003779999 07/07/17
84 KBNN Ngọc Hồi– Kon Tum 9037815  vietinbank– chi nhánh Kon Tum 62201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 127000033099 07/07/17
85 KBNN tỉnh Nghệ An 40701001 BIDV – chi nhánh Nghệ An 40202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 51010002129999 07/07/17
86 KBNN tỉnh Nghệ An 40701001 Vietcombank – chi nhánh Nghệ An 40203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0101000568888 07/07/17
87 KBNN thành phố Vinh - Nghệ An 40701004 BIDV– chi nhánh Nghệ An 40202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 51010001339999 07/07/17
88 KBNN thành phố Vinh - Nghệ An 40701004 Vietcombank– chi nhánh Nghệ An 40203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0101008998888 07/07/17
89 KBNN Diễn Châu - Nghệ An 40701007 PGD Diễn Châu - Vietinbank– chi nhánh Bắc Nghệ An 40201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000033103 07/07/17
90 KBNN Yên Thành - Nghệ An 40701008 PGD Yên Thành  - Vietinbank– chi nhánh Bắc Nghệ An 40201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 127000033145 07/07/17
91 KBNN Nghi Lộc - Nghệ An 40701005 PGD Quán Hành  - Vietinbank– chi nhánh  Nghệ An 40201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000033020 07/07/17
92 KBNN Nam Đàn - Nghệ An 40701005 PGD Nam Đàn  - Vietinbank– chi nhánh  Nghệ An 40201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000033030 07/07/17
93 KBNN Cửa Lò - Nghệ An 40701013 Vietinbank– chi nhánh  Cửa Lò 40201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000033096 07/07/17
94 KBNN Thái Hòa - Nghệ An 40701022 BIDV – Chi nhánh Phú Quý 40202004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 51310000347565 07/07/17
95 KBNN tỉnh Ninh Thuận 58701001 Vietcombank – chi nhánh Ninh Thuận 58203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0811000036666 03/07/17
96 KBNN tỉnh Ninh Thuận 58701001 BIDV– chi nhánh Ninh Thuận 58202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 61510000475487 03/07/17
97 KBNN Ninh Sơn – Ninh Thuận 58701005 PGD Ninh Sơn Vietcombank - chi nhánh Ninh Thuận 58203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8.11E+11 03/07/17
98 KBNN tỉnh Phú Thọ 25701001 Agribank – chi nhánh Phú Thọ 25204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2700203000031 07/07/17
99 KBNN Phù Ninh- Phú Thọ 25701009 Vietcombank – chi nhánh Phú Thọ 25203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0801000000004 07/07/17
100 KBNN Phù Ninh- Phú Thọ 25701009 Vietinbank – chi nhánh Đền Hùng 25201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 121000032973 07/07/17
101 KBNN Thanh Sơn - Phú Thọ 25701009 Vietinbank – chi nhánh Đền Hùng 25201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 121000032973 07/07/17
102 KBNN Đoan Hùng - Phú Thọ 25701007 PGD Đoan Hùng-Vietinbank – chi nhánh thị xã Phú Thọ 25201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033040 07/07/17
103 KBNN Hạ Hòa - Phú Thọ 25701014 Vietinbank – chi nhánh thị xã Phú Thọ 25201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000032950 07/07/17
104 KBNN Lâm Thao - Phú Thọ 25701002 Agribank – chi nhánh thị huyện Lâm Thao 25204005 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2703203000020 07/07/17
105 KBNN Lâm Thao - Phú Thọ 25701002 PGD Lâm Thao -Vietinbank – chi nhánh Phú Thọ 25203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0801000000003 07/07/17
106 KBNN thị xã Phú Thọ 25701010 Agribank – chi nhánh thị xã Phú Thọ 25204004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2701203000033 07/07/17
107 KBNN thị xã Phú Thọ 25701010 PGD Lạc Long Quân -BIDV– chi nhánh Phú Thọ 25202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 42210000118351 07/07/17
108 KBNN Tam Nông- Phú Thọ 25701012 PGD Tam Nông-Vietinbank– chi nhánh Đền Hùng 25201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2714203000031 07/07/17
109 KBNN Thanh Ba- Phú Thọ 25701011 PGD Thanh Ba-Vietinbank– chi nhánh thị xã Phú Thọ 25201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033037 07/07/17
110 PGD KBNN Phú Thọ 25701006 Vietcombank chi nhánh Phú Thọ 25203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0801000000003 07/07/17
111 KBNN Thanh Thủy- Phú Thọ 25701004 Vietinbank– chi nhánh Phú Thọ 25201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000033201 07/07/17
112 KBNN tỉnh Phú Yên 54701001 Agribank – chi nhánh Phú Yên 54204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 4600203000022 17/7/17
113 KBNN tỉnh Phú Yên 54701001 Vietcombank – chi nhánh Phú Yên 54203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0751000001111 17/7/17
114 KBNN tỉnh Phú Yên 54701001 BIDV– chi nhánh Phú Yên 54202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 59010000571349 17/7/17
115 PGD KBNN tỉnh Phú Yên 54701008 Vietcombank– chi nhánh Phú Yên 54203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0751000001112 17/7/17
116 PGD KBNN tỉnh Phú Yên 54701008 Vietcombank– chi nhánh Phú Yên 54203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0751000001112 17/7/17
117 PGD KBNN Phú Yên 54701008 Vietinbank– chi nhánh Phú Yên 54201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000032917 17/7/17
118 KBNN tx Sông Cầu 54701003 PGD Sông Cầu-Vietinbank– chi nhánh Phú Yên 54201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000032931 17/7/17
119 KBNN Đông Hòa 54701001 PGD Đông Hòa-Vietinbank– chi nhánh Phú Yên 54201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000032914 17/7/17
120 KBNN Đông Hòa 54701001 PGD Đông Hòa-Vietcombank– chi nhánh Phú Yên 54203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 075000001113 17/7/17
121 KBNN Tây Hòa 54701005 PGD TâyHòa-Vietinbank– chi nhánh Phú Yên 54201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000032923 17/7/17
122 KBNN Sông Hinh 54701004 PGD Sông Hinh-Vietcombank– chi nhánh Phú Yên 54203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 075100000114 17/7/17
123 KBNN Quảng Trị 45701001 BIDV- Chi nhánh Quảng Trị 45202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 54010000626262 26/6/17
124 KBNN Quảng Trị 45701001 Vietcombank- Chi nhánh Quảng Trị 45203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0771000028686 26/6/17
125 KBNN Quảng Trị 45701001 Agribank-Chi nhánh Quảng Trị 45204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 3900203000040 26/6/17
126 KBNN Vĩnh Linh- Quảng Trị 45701007 Agribank-Chi nhánh huyện Vĩnh Linh 45204010 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 3906203000029 26/6/17
127 KBNN  thị xã Quảng Trị 45701008 vietcombank Quảng Trị 45203001   771000058686 20/7/17
128 KBNN  thị xã Quảng Trị 45701008 BIDV Quảng Trị 45202001   54010000688688 20/7/17
129 KBNN Vĩnh Linh- Quảng Trị 45701007 PGD Vĩnh Linh- Vietinbank- chi nhánh Quảng Trị 45201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000032822 26/6/17
130 KBNN tỉnh Tuyên Quang 8701001 Vietinbank – chi nhánh Tuyên Quang 8201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000032756 03/07/17
131 KBNN tỉnh Tuyên Quang 8701001 BIDV – chi nhánh Tuyên Quang 8202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 34110001288868 03/07/17
132 KBNN tỉnh Tuyên Quang 8701001 Agribank – chi nhánh Tuyên Quang 8204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8100203000010 03/07/17
133 KBNN Vĩnh Long 86701001 Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000032847 17/7/17
134 KBNN Vĩnh Liêm 86701002 PGD Vũng Liêm-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000032854 17/7/17
135 KBNN Tam Bình 86701003 PGD Tam Bình -Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000032865 17/7/17
136 KBNN Bình Tân 86701004 PGD Bình Tân-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000032850 17/7/17
137 KBNN Mang Thít 86701005 PGD Mang Thít-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 12000032864 17/7/17
138 KBNN Long Hồ 86701006 PGD Long Hồ-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000032871 17/7/17
139 KBNN Hưng Hà 34701002 Vietinbank-PGD Hưng Hà-CN Thái Bình 34201001   123000033093 17/7/2017
140 KBNN Bình Minh 86701007 PGD Bình Minh-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 127000032867 17/7/17
141 KBNN Tam Bình 86701003 Vietcombank-PGD Tam Bình- chi nhánh Vĩnh Long 86203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0791000047199 09/08/17
142 KBNN Bình Minh 86701007 Vietcombank-PGD tx Bình Minh- chi nhánh Vĩnh Long 86203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0791000666999 09/08/17
143 KBNN Trà Ôn 86701009 Vietcombank-PGD Trà Ôn- chi nhánh Vĩnh Long 86203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0791000049999 09/08/17
144 KBNN Vĩnh Long 86701001 Vietcombank- chi nhánh Vĩnh Long 86203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0791000777999 09/08/17
145 KBNN Trà Ôn 86701009 PGD Trà Ôn-Vietinbank- chi nhánh Vĩnh Long 86201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000032862 17/7/17
146 KBNN Tam Dương – Vĩnh Phúc 26701005 Vietcombank – chi nhánh Vĩnh Phúc 26203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0361001568783 Hết hiệu lực
147 KBNN Tam Dương – Vĩnh Phúc 26701005 PGD Tam Dương Vietinbank– chi nhánh Vĩnh Phúc 26201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033162 10/07/17
148 KBNN Vũng Tàu 77701006 Vietinbank - chi nhánh BRVT 77201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 130000033002 17/7/17
149 KBNN Bà Rịa  77701003 PGD Bà Rịa -Vietinbank - chi nhánh Vũng Tàu 77201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033003 17/7/17
150 KBNN tỉnh Hòa Bình 17701001 Vietinbank - chi nhánh Hòa Bình 17201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000033012 17/7/17
151 KBNN tỉnh Hòa Bình 17701001 Agribank - chi nhánh Hòa Bình 17204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 300203000025 17/7/17
152 KBNN tỉnh Quảng Nình 22701001 Vietinbank - chi nhánh Quảng Ninh 22201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000033460 17/7/17
153 KBNN Hạ Long 22701004 Vietcombank - chi nhánh Hạ Long 22203003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0521000338666 17/7/17
154 KBNN Hạ Long 22701004 BIDV - chi nhánh Hạ Long 22202004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44810005888666 17/7/17
155 KBNN Hạ Long 22701004 Agribank - chi nhánh Hạ Long 22204017 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8017203000011 17/7/17
156 KBNN Uông Bí 22701011 PGD Uông Bí-vietcombank - chi nhánh Hạ Long 22203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0141000666886 17/7/17
157 KBNN Uông Bí 22701011 BIDV - chi nhánh Tây Nam 22202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44310000916868 17/7/17
158 KBNN Uông Bí 22701011 Agribank - chi nhánh Tây Nam 22204010 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8011203000010 17/7/17
159 KBNN Cẩm Phả 22701015 PGD Cẩm phả-vietcombank - chi nhánhQuảng Ninh 22203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0141000000889 17/7/17
160 KBNN Cẩm Phả 22701015 BIDV - chi nhánh cẩm phả 22202005 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44110008833666 17/7/17
161 KBNN Cẩm Phả 22701015 Agribank - chi nhánh tp cẩm phả 22204012 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 8010203000019 17/7/17
162 KBNN Móng Cái 22701006 Vietinbank - chi nhánh Móng Cái 22201004 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033356 17/7/17
163 KBNN Móng Cái 22701006 Vietcombank - chi nhánh Móng Cái 22203002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0551000298298 17/7/17
164 KBNN Móng Cái 22701006 BIDV - chi nhánh Móng Cái 22202003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44410000199666 17/7/17
165 KBNN Quảng Yên 22701012 PGD Yên Hưng-vietinbank - chi nhánh Uông Bí 22202003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033366 17/7/17
166 KBNN Quảng Yên 22701012 PGD Quảng Yên-BIDV - chi nhánh Tây Nam 22202003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44310000231446 17/7/17
167 KBNN Đông Triều 22701005 PGD Mạo Khê -Vietcombank - chi nhánh Hạ Long 22203003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0521002888999 17/7/17
168 KBNN Đông Triều 22701005 PGD Nguyễn Bình -BIDV - chi nhánh Tây Nam 22202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44210000233889 17/7/17
169 KBNN Đông Triều 22701005 PGD Mạo Khê -Vietinbank - chi nhánh Uông Bí 22201005 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 121000033357 17/7/17
170 KBNN Hải Hà 22701009 PGD Hải Hà-BIDV - chi nhánh Móng Cái 22202003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44410000656666 17/7/17
171 KBNN Hoành Bồ 22701010 PGD Hoàng Bồ -BIDV - chi nhánh Quảng Ninh 22202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 44210000517978 17/7/17
172 KBNN Tuyên Hóa 44701002 PGD BIDV Tuyên Hóa 44202002 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 53210000529134 20/7/17
173 KBNN Ba Đồn 44701009 PGD Vietinbank Ba Đồn 44202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 124000033257 20/7/17
174 KBNN Ba Đồn 44701009 PGD Vietcombank Ba Đồn 44203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0311000737373 20/7/17
175 KBNN Bố Trạch 44701003 PGD Vietinbank bố Trạch 44201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033231 20/7/17
176 KBNN Bố Trạch 44701003 PGD BIDV Bố Trạch 44202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 53110000887887 20/7/17
177 KBNN tỉnh Quảng Bình 44701001  BIDV Quảng Bình 44202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 53110000786814 20/7/17
178 KBNN tỉnh Quảng Bình 44701001 Agribank Quảng Bình 44204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 3800203000018 20/7/17
179 KBNN tỉnh Quảng Bình 44701001 vietinbank Quảng Bình 44201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033261 20/7/17
180 KBNN  Quảng Bình 44701007 PGD BIDV Quảng Ninh 44201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 53110000786683 20/7/17
181 KBNN  Lệ Thủy 44701008 PGD vietinbank Lệ Thủy 44201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000033260 20/7/17
182 KBNN  Lệ Thủy 44701008 PGD vietcombank Lệ Thủy 44203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 123000033260 20/7/17
183 KBNN  Bình định 52701001 Ngân hàng nhà nước Việt Nam - chinh nhánh Bình Định  52101001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129011 20/7/17
184 KBNN  Hải Dương 30701001 Vietcombank - CN Hải Dương 30203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0341001868686 09/08/17
185 KBNN  Hải Dương 30701001 BIDV - CN Hải Dương 30202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 46010006666999 09/08/17
186 KBNN  Hải Dương 30701001 Agribank - CN Hải Dương 30204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2300203000020 09/08/17
187 KBNN  Chí Linh 30701012 Vietcombank-PGD Sao Đỏ - CN Hải Dương 30203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0341007077666 09/08/17
188 KBNN  Chí Linh 30701012 Vietinbank -PGD Chí Linh- CN Hải Dương 30201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000033500 09/08/17
189 KBNN  Chí Linh 30701012 Agribank- CN Sao Đỏ 30204012 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2311201003979 09/08/17
190 KBNN  Cẩm Giàng 30701006 Vietinbank-PGD Cẩm Giàng- CN Hải Dương 30201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033595 09/08/17
191 KBNN  Bình Giang 30701005 Vietinbank-PGD Bình Giang- CN Hải Dương 30201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 129000033591 09/08/17
192 KBNN Thanh Miện 30701008 BIDV-PGD Thanh Miện- CN Hải Dương 30202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 46010006669998 09/08/17
193 KBNN Tứ Kỳ 30701007 Agribank- CN Tứ Kỳ 30204007 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 42312203000027 09/08/17
194 KBNN Gia Lộc 30701007 Agribank- CN Gia Lộc 30204006 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 2310203000023 09/08/17
195 KBNN Ninh Giang 30701002 Vietinbank-PGD Ninh Giang- CN Hải Dương 30201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000033592 09/08/17
196 KBNN Kinh Môn 30701011 Vietcombank-PGD Kinh Môn- CN Hải Dương 30203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0341007077999 09/08/17
197 KBNN Nam Sách 30701009 Vietinbank-PGD Nam Sách- CN Hải Dương 30201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033510 09/08/17
198 KBNN Thanh Hà 30701010 Vietcombank-PGD Thanh Hà- CN Hải Dương 30203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 341007078266 09/08/17
199 KBNN Kim Thành 30701004 Vietinbank-PGD Kim Thành- CN Hải Dương 30201003 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000033452 09/08/17
200 KBNN Chiêm Hóa 8701002 Vietinbank-PGD Chiêm Hóa- CN tuyên Quang 8201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033568 09/08/17
201 KBNN Hàm Yên 8701003 Vietinbank-PGD Hàm Yên- CN tuyên Quang 8201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000033576 09/08/17
202 KBNN Sơn Dương 8701005 Vietinbank-PGD Sơn Dương 8201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 126000033570 09/08/17
203 KBNN Bạc Liêu 95701001 Vietcombank-CN Bạc Liêu 95203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0891000639393 09/08/17
204 KBNN Bạc Liêu 95701001 BIDV-CN Bạc Liêu 95202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 78510000242140 09/08/17
205 KBNN Bạc Liêu 95701001 Agribank-CN Bạc Liêu 95204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 7200203000024 09/08/17
206 KBNN Bạc Liêu 95701004 Agribank-CN Bạc Liêu 95204001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 7201201001452 09/08/17
207 KBNN Đông Hải 95701003 BIDV-PGD Đông Hải-CN Bạc Liêu 95202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 78510000242308 09/08/17
208 KBNN Đông Hải 95701003 Vietinbank-PGD Đông Hải-CN Bạc Liêu 95201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000032835 09/08/17
209 KBNN Hòa Bình 95701006 BIDV-PGD Hòa Bình-CN Bạc Liêu 95202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 78510000242496 09/08/17
210 KBNN Hòa Bình 95701006 Vietinbank-PGD Hòa Bình-CN Bạc Liêu 95201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 122000032905 09/08/17
211 KBNN Giá Rai 95701002 BIDV-PGD Giá Rai-CN Bạc Liêu 95202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 78510000242885 09/08/17
212 KBNN Giá Rai 95701002 Vietinbank-PGD Hộ Phòng-CN Bạc Liêu 95201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 120000032891 09/08/17
213 KBNN Giá Rai 95701002 Vietcombank-PGD Hộ Phòng-CN Bạc Liêu 95203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 0891000639595 09/08/17
214 KBNN Phước Long 95701002 BIDV-PGD phước Long-CN Bạc Liêu 95202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 78510000242414 09/08/17
215 KBNN Phước Long 95701005 Vietinbank-PGD phước Long-CN Bạc Liêu 95201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000032827 09/08/17
216 KBNN Thái Bình 34701001 Vietinbank-CN Thái Bình 34201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 125000033147 09/08/17
217 KBNN Thái Bình 34701001 BIDV-CN Thái Bình 34202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 47110003668668 09/08/17
218 KBNN Đông Hưng 34701007 BIDV-PGD Đông Hưng-CN Thái Bình 34202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 47110001222226 09/08/17
219 KBNN Quỳnh Phụ 34701004 Vietinbank-PGD Quỳnh Phụ-CN Thái Bình 34201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 121000033180 09/08/17
220 KBNN Tiền Hải 34701003 BIDV-PGD Tiền Hải-CN Thái Bình 34202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 47110005222228 09/08/17
221 KBNN Tiền Hải 34701003 Vietinbank-PGD Tiền Hải-CN Thái Bình 34201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000033195 09/08/17
222 KBNN Tịnh Biên 34701003 Vietinbank-PGD Tiền Hải-CN Thái Bình 34201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 128000033195 09/08/17

 

Tin khác
Lên đầu trang
Xem thuộc tính của văn bản
Tải văn bản về máy tính
Lưu văn bản vào thư mục cá nhân